1. Giới thiệu dự án
SCCOON |
SCCOon là phiên bản token hóa của Southern Copper trên nền tảng Ondo, mang lại cho chủ sở hữu token cơ hội tiếp cận kinh tế tương tự như việc nắm giữ SCCO và tái đầu tư bất kỳ cổ tức nào. |
REGNON |
REGNon là phiên bản token hóa của Regeneron Pharmaceuticals trên nền tảng Ondo, mang lại cho chủ sở hữu token cơ hội tiếp cận kinh tế tương tự như việc nắm giữ REGN và tái đầu tư bất kỳ cổ tức nào. |
RDWON |
RDWon là phiên bản token hóa của Redwire trên nền tảng Ondo, mang lại cho chủ sở hữu token cơ hội tiếp cận kinh tế tương tự như việc nắm giữ RDW và tái đầu tư bất kỳ cổ tức nào. |
FLQLON |
FLQLon là phiên bản token hóa của quỹ ETF Franklin US Large Cap Multifactor Index trên nền thảng Ondo, mang lại cho chủ sở hữu token cơ hội tiếp cận kinh tế tương tự như việc nắm giữ FLQL và tái đầu tư bất kỳ cổ tức nào. |
PPLTON |
PPLTon là phiên bản token hóa của quỹ ETF abrdn Physical Platinum Shares trên nền thảng Ondo, mang lại cho chủ sở hữu token cơ hội tiếp cận kinh tế tương tự như việc nắm giữ PPLT và tái đầu tư bất kỳ cổ tức nào. |
2. Thông tin đồng coin
Tên Token |
Token Symbol |
Loại Token |
Tổng cung |
Nguồn cung lưu hành |
Southern Copper Ondo Tokenized |
SCCOON |
ETH |
7.77692967 SCCOON |
7.77692967 SCCOON |
Regeneron Pharmaceuticals Ondo Tokenized |
REGNON |
ETH |
0.28197772 REGNON |
0.28197772 REGNON |
Redwire Ondo Tokenized |
RDWON |
ETH |
776.67521097 RDWON |
776.67521097 RDWON |
Franklin US Large Cap Multifactor Index ETF Ondo Tokenized |
FLQLON |
ETH |
1.18158533 FLQLON |
1.18158533 FLQLON |
abrdn Physical Platinum Shares ETF Ondo Tokenized |
PPLTON |
ETH |
31.11355215 PPLTON |
31.11355215 PPLTON |
3. Liên kết về dự án
Bình luận
0 bình luận
Bài viết bị đóng bình luận.